| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN TIÊN PHONG TS |
| Địa chỉ | 122 Tô Vĩnh Diện, Thị trấn Triệu Sơn(Hết hiệu lực), Thanh Hóa, Việt Nam. |
| Người đại diện | LÊ ĐÌNH LONG |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 05/01/2022 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 05/01/2022 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 02/08/2026 19:34 Cập nhật ngay |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê. |
| E3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| R9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác |
| A0116 | Trồng cây lấy sợi |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| A0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| A0126 | Trồng cây cà phê |
| A0111 | Trồng lúa |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| C3230 | Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| C1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| A0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| N8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| Q8720 | Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người khuyết tật trí tuệ, thần kinh, tâm thần và người nghiện |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| A0321 | Nuôi trồng thủy sản biển |
| A0127 | Trồng cây chè |
| A0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| E3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| A0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| A0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| A0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| A0144 | Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| C1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| A0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| A0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa |
| A0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| A0123 | Trồng cây điều |
| A0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| Q8730 | Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người có công, người già và người khuyết tật không có khả năng tự chăm sóc |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| N8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| C3240 | Sản xuất đồ chơi, trò chơi |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| C1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| G4721 | Bán lẻ lương thực |
| A0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| E3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| G4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| A0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| A0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| A0125 | Trồng cây cao su |
| C2825 | Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá |
| E3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| A0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| C3099 | Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu |
| E3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| C1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| Q8710 | Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng |
| M7310 | Quảng cáo |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| N8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| A0220 | Khai thác gỗ |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| A0149 | Chăn nuôi khác |
| A0124 | Trồng cây hồ tiêu |
| A0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| A0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| A0114 | Trồng cây mía |
| A0311 | Khai thác thủy sản biển |
| C1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| C3211 | Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan |
| C1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| A0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| A0115 | Trồng cây thuốc lá, thuốc lào |
| F4311 | Phá dỡ |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Có tổng cộng 26 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
319 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua