| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN VÀ ĐẦU TƯ NÔNG NGHIỆP HASOCO |
| Tên viết tắt | HASOCO AGRICULTURAL DEVELOPMENT AND INVESTMENT.,JSC |
| Tên tiếng Anh | HASOCO AGRICULTURAL DEVELOPMENT AND INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | HASOCO AGRICULTURAL DEVELOPMENT AND INVESTMENT.,JSC |
| Địa chỉ | Số 21, Ngõ 68 phố Nguyễn Khuyến, Phường Hà Đông, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Ngọc Sơn |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 12/05/2015 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 12/05/2015 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 03/06/2026 07:39 Cập nhật ngay |
CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN VÀ ĐẦU TƯ NÔNG NGHIỆP HASOCO đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| A01500 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| A01300 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp |
| A01410 | Chăn nuôi trâu, bò |
| A01450 | Chăn nuôi lợn |
| A01610 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| A01620 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| A01630 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| A0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| A0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| A03230 | Sản xuất giống thuỷ sản |
| C10800 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản |
| F41000 | Xây dựng nhà các loại |
| F42200 | Xây dựng công trình công ích |
| F42900 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F43110 | Phá dỡ |
| F43120 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F43300 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| F43900 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| N79110 | Đại lý du lịch |
| N79120 | Điều hành tua du lịch |
| N79200 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| N81300 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| N82300 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Có tổng cộng 430 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
98 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
1.594 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua