| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN GIỐNG BÒ THỊT, SỮA YÊN PHÚ |
| Tên viết tắt | YEN PHU BEEF AND DAIRY CATTLE BREEDING JOINT STOCK COMPANY |
| Tên tiếng Anh | YEN PHU BEEF AND DAIRY CATTLE BREEDING JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | YEN PHU BEEF AND DAIRY CATTLE BREEDING JOINT STOCK COMPANY |
| Địa chỉ | Bản Phùng Thượng, Xã Phú Long, Ninh Bình, Việt Nam. |
| Người đại diện | Lương Minh Tùng |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 29/06/2006 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 08/10/1998 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 23/07/2026 05:59 Cập nhật ngay |
| A0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| A01140 | Trồng cây mía |
| A01190 | Trồng cây hàng năm khác |
| A0144 | Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai |
| A01500 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| A01620 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| C10500 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| C23920 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| C24320 | Đúc kim loại màu |
| E36000 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F43110 | Phá dỡ |
| F43120 | Chuẩn bị mặt bằng |
| G45200 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác |
| G45420 | Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G46520 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| N79120 | Điều hành tua du lịch |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| N79110 | Đại lý du lịch |
| N82990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Ninh Bình: 29.615 doanh nghiệp, trong đó 15.586 đang hoạt động.
Có tổng cộng 6 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
317 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua