| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN TÂN PHÁT GLOBAL |
| Tên viết tắt | TAN PHAT GLOBAL CO.,LTD |
| Tên tiếng Anh | TAN PHAT GLOBAL INVESTMENT AND DEVELOPMENT COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | TAN PHAT GLOBAL CO.,LTD |
| Địa chỉ | Thôn Đại Giáp, Xã Tân Dĩnh, Bắc Ninh, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Thị Vui |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 27/09/2018 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 27/09/2018 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 17/06/2026 13:19 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN TÂN PHÁT GLOBAL đang ở trạng thái NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| C1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| C1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| C1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| C1072 | Sản xuất đường |
| C1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo |
| C1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| C1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| C1076 | Sản xuất chè |
| C1077 | Sản xuất cà phê |
| C1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| C1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| C1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| C1399 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu |
| C1420 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú |
| C1430 | Sản xuất trang phục đan móc |
| C1512 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm |
| C1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| C1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| C1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| C2620 | Sản xuất máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính |
| C2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| C2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| C2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| C2790 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| C3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| G4721 | Bán lẻ lương thực |
| G4723 | Bán lẻ đồ uống |
| G4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác |
| G4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| G4782 | Bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| G4783 | Bán lẻ mô tô, xe máy, phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| P8511 | Giáo dục nhà trẻ |
| P8512 | Giáo dục mẫu giáo |
| P8551 | Giáo dục thể thao và giải trí |
| P8552 | Giáo dục văn hóa nghệ thuật |
| P8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| R9311 | Hoạt động của các cơ sở thể thao |
| R9319 | Hoạt động thể thao khác |
| R9321 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề |
| R9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác |
| S9521 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng |
| S9522 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị, đồ dùng gia đình |
| S9524 | Sửa chữa, bảo dưỡng giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Bắc Ninh: 38.230 doanh nghiệp, trong đó 20.900 đang hoạt động.
Có tổng cộng 98 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
3 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
415 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua