| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN DƯỢC HƯNG THÁI |
| Tên viết tắt | HUNG THAI PHARMACY GROUP .,JSC |
| Tên tiếng Anh | HUNG THAI PHARMACY GROUP JOINT STOCK COMPANY |
| Địa chỉ | KM 12 ĐT 379 thôn Bình Phú, Xã Việt Yên, Hưng Yên, Việt Nam. |
| Người đại diện | ĐỖ THỊ CÚC |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 27/05/2026 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 27/05/2026 |
| Cập nhật dữ liệu | 25/07/2026 17:06 Cập nhật ngay |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| 0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| 0124 | Trồng cây hồ tiêu |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| 1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| 1072 | Sản xuất đường |
| 1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo |
| 1101 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh |
| 1102 | Sản xuất rượu vang |
| 0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| 1104 | Sản xuất mạch nha ủ men bia |
| 1105 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng |
| 1200 | Sản xuất sản phẩm thuốc lá |
| 2011 | Sản xuất hóa chất cơ bản |
| 2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| 2100 | Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| 2825 | Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá |
| 3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4673 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4679 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| 4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| 4721 | Bán lẻ lương thực |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 6821 | Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản |
| 7499 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| 7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 6421 | Hoạt động công ty nắm giữ tài sản |
| 6290 | Hoạt động dịch vụ máy tính và công nghệ thông tin khác |
| 8561 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho các khóa học và gia sư |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Hưng Yên: 26.182 doanh nghiệp, trong đó 14.513 đang hoạt động.
Có tổng cộng 24 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
9 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
289 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua