| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ TÂN TIẾN INDUSTRY |
| Tên viết tắt | TAN TIEN INDUSTRY INVESTMENT |
| Tên tiếng Anh | TAN TIEN INDUSTRY INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Địa chỉ | Lô LK 2.5 Khu Đô thị Sơn Nam, đường Phạm Ngũ Lão, Phường Hồng Châu, Hưng Yên, Việt Nam. |
| Người đại diện | NINH VIẾT SỸ |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 20/01/2026 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 20/01/2026 |
| Cập nhật dữ liệu | 23/07/2026 03:45 Cập nhật ngay |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 4679 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| 4783 | Bán lẻ mô tô, xe máy, phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy |
| 4782 | Bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| 4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| 7821 | Cung ứng lao động tạm thời |
| 7822 | Cung ứng nguồn nhân lực khác |
| 8531 | Đào tạo sơ cấp |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 8019 | Dịch vụ bảo đảm an toàn khác |
| 8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| 8011 | Dịch vụ điều tra và hoạt động bảo vệ tư nhân |
| 5520 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày khác |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| 8512 | Giáo dục mẫu giáo |
| 8511 | Giáo dục nhà trẻ |
| 8551 | Giáo dục thể thao và giải trí |
| 8521 | Giáo dục tiểu học |
| 8522 | Giáo dục trung học cơ sở |
| 8523 | Giáo dục trung học phổ thông |
| 8552 | Giáo dục văn hóa nghệ thuật |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 6829 | Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng |
| 8730 | Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người có công, người già và người khuyết tật không có khả năng tự chăm sóc |
| 8610 | Hoạt động của các bệnh viện, trạm y tế |
| 9312 | Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao |
| 8710 | Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng |
| 9311 | Hoạt động của các cơ sở thể thao |
| 8620 | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa |
| 7810 | Hoạt động của các trung tâm giới thiệu việc làm |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 8691 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho các dịch vụ y tế, nha khoa và dịch vụ y tế khác |
| 8569 | Hoạt động hỗ trợ giáo dục khác |
| 9319 | Hoạt động thể thao khác |
| 8810 | Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung đối với người có công, thương bệnh binh, người già và người khuyết tật |
| 8890 | Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung khác |
| 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 8699 | Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu |
| 5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 4311 | Phá dỡ |
| 9532 | Sửa chữa, bảo dưỡng mô tô, xe máy |
| 9531 | Sửa chữa, bảo dưỡng ô tô và xe có động cơ khác |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| 3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| 3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Hưng Yên: 26.182 doanh nghiệp, trong đó 14.513 đang hoạt động.
Có tổng cộng 1 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
1 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
289 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua