| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN NỘI THẤT TIÊN THANH |
| Tên viết tắt | NTTT ., JSC |
| Tên tiếng Anh | TIEN THANH FURNITURE JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | NTTT ., JSC |
| Địa chỉ | Thôn Vĩnh Đồng, Xã Nghĩa Dân, Hưng Yên, Việt Nam. |
| Người đại diện | Đào Việt Tú |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 16/04/2019 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 16/04/2019 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 13/08/2026 19:27 Cập nhật ngay |
CÔNG TY CỔ PHẦN NỘI THẤT TIÊN THANH đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| C3100 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế |
| C3240 | Sản xuất đồ chơi, trò chơi |
| C2720 | Sản xuất pin và ắc quy |
| C2823 | Sản xuất máy móc, thiết bị cho ngành luyện kim |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| C2825 | Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá |
| C3315 | Sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| C2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| C3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| C2432 | Đúc kim loại màu |
| C2680 | Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học |
| C3311 | Sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| C2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| D3520 | Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống |
| D3530 | Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá |
| C2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| C2824 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng |
| C2818 | Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén |
| C3319 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác |
| C2520 | Sản xuất vũ khí và đạn dược |
| C2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| C2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| C2620 | Sản xuất máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính |
| D3511 | Sản xuất điện từ nguồn năng lượng không tái tạo |
| C3211 | Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan |
| J6120 | Hoạt động bán lại dịch vụ viễn thông và dịch vụ trung gian cho hoạt động viễn thông |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| C2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| C3220 | Sản xuất nhạc cụ |
| C2819 | Sản xuất máy thông dụng khác |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| C2431 | Đúc sắt, thép |
| C2731 | Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học |
| C3212 | Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan |
| C3313 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học |
| C2816 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp |
| C2732 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác |
| C3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng |
| C2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| C2790 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| C2811 | Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) |
| C2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
| C3230 | Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao |
| C2826 | Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da |
| D3512 | Sản xuất điện từ nguồn năng lượng tái tạo |
| J6190 | Hoạt động viễn thông khác |
| C2660 | Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp |
| C3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| C2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác |
| C2420 | Sản xuất kim loại quý và kim loại màu |
| C2817 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính) |
| C2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| C2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| C2822 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại |
| C2815 | Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung |
| C2733 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| C2814 | Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động |
| C2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| C2513 | Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) |
| C2651 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển |
| C2812 | Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu |
| C2652 | Sản xuất đồng hồ |
| C2670 | Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| C2813 | Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác |
| J6110 | Hoạt động viễn thông có dây, không dây và vệ tinh |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Hưng Yên: 26.182 doanh nghiệp, trong đó 14.513 đang hoạt động.
Có tổng cộng 3 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
4 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
339 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua