| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN JUNO MILK VIỆT NAM |
| Tên viết tắt | JUNO MILK |
| Tên tiếng Anh | JUNO MILK VIET NAM JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | JUNO MILK |
| Địa chỉ | Số 56 Tự Đông, Phường Thành Đông, TP Hải Phòng, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Văn Quả |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 30/03/2022 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 30/03/2022 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 21/06/2026 19:29 Cập nhật ngay |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm. |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| M7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| C1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| C3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| C2660 | Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| C2825 | Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá |
| C2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| N8292 | Dịch vụ đóng gói |
| C1104 | Sản xuất mạch nha ủ men bia |
| C1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| C1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| C1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| C1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| Q8699 | Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| M7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| G4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| C1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| C1072 | Sản xuất đường |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| C1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| C2670 | Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| G4723 | Bán lẻ đồ uống |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hải Phòng: 52.357 doanh nghiệp, trong đó 22.748 đang hoạt động.
Có tổng cộng 11 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
10 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
306 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua