| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG 18 CHÍ LINH |
| Địa chỉ | KDC Bích Động Tân Tiến, Phường Trần Hưng Đạo, TP Hải Phòng, Việt Nam. |
| Người đại diện | Lê Đức Việt |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 03/09/2020 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 03/09/2020 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 09/08/2026 07:14 Cập nhật ngay |
CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG 18 CHÍ LINH đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| N7810 | Hoạt động của các trung tâm giới thiệu việc làm |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| E3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| C2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| B0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| E3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| B0710 | Khai thác quặng sắt |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| N8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| E3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| R9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| F4311 | Phá dỡ |
| B0520 | Khai thác và thu gom than non |
| E3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| B0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hải Phòng: 52.357 doanh nghiệp, trong đó 22.748 đang hoạt động.
Có tổng cộng 12 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
1 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
306 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua