| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ 379 - VIỄN ĐÔNG |
| Tên viết tắt | 379 VIEN DONG |
| Tên tiếng Anh | VIEN DONG - 379 INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | 379 VIEN DONG |
| Địa chỉ | Cụm Công nghiệp Thanh Côi, Xã Vụ Bản, Ninh Bình, Việt Nam. |
| Người đại diện | Lê Đình Phong |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 03/08/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 03/08/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 12/08/2026 10:10 Cập nhật ngay |
| C2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| G4723 | Bán lẻ đồ uống |
| C3315 | Sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| C1312 | Sản xuất vải dệt thoi |
| C3230 | Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao |
| C1311 | Sản xuất sợi |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| G4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| D3512 | Sản xuất điện từ nguồn năng lượng tái tạo |
| C1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| C1520 | Sản xuất giày, dép |
| C1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| C2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| C1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| E3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| C2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| C2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| E3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| N8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| E3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| C2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| C2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| C2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| C1104 | Sản xuất mạch nha ủ men bia |
| C2431 | Đúc sắt, thép |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| C1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| C2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| C1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| C3240 | Sản xuất đồ chơi, trò chơi |
| C1430 | Sản xuất trang phục đan móc |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| D3511 | Sản xuất điện từ nguồn năng lượng không tái tạo |
| E3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| C1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| F4311 | Phá dỡ |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| C2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| C2396 | Cắt, tạo dáng và hoàn thiện đá |
| C3012 | Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí |
| E3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| C2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| C1512 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm |
| C3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| C1399 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| C2391 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| C3311 | Sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| C2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| C1313 | Hoàn thiện sản phẩm dệt |
| N8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| C3011 | Đóng tàu và cấu kiện nổi |
| C1393 | Sản xuất thảm, chăn, đệm |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| C1709 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| C2733 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| C1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| C2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| G4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Ninh Bình: 29.615 doanh nghiệp, trong đó 15.586 đang hoạt động.
Có tổng cộng 17 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
314 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua