| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH SINH HỮU THÀNH |
| Địa chỉ | 56/11 Ngô Chí Quốc, Khu phố 2, Phường Tam Bình, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Thị Sinh |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 16/10/2024 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 16/10/2024 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 06/08/2026 23:46 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH SINH HỮU THÀNH đang ở trạng thái NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác. |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| N8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| B0520 | Khai thác và thu gom than non |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| J5913 | Hoạt động phát hành phim điện ảnh, video và chương trình truyền hình |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| G4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| C1709 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| C1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| M7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| C3311 | Sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| M7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| E3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| A0220 | Khai thác gỗ |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| C3315 | Sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| C2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| K6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| J5911 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, video và chương trình truyền hình |
| B0710 | Khai thác quặng sắt |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| C1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| C1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| H5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| C1512 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| P8532 | Đào tạo trung cấp |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| N8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| C1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| M7310 | Quảng cáo |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| C3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| C1811 | In ấn |
| E3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| C1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| C1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hồ Chí Minh: 469.631 doanh nghiệp, trong đó 182.794 đang hoạt động.
Có tổng cộng 76 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
30 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
3.242 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua