| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN CON CÒ VÀNG |
| Tên viết tắt | GOLDEN STORK GROUP JSC |
| Tên tiếng Anh | GOLDEN STORK GROUP JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | CÔNG TY COCOVA |
| Địa chỉ | 23 Lô B Đường Số 1, Phường Phú Thuận, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. |
| Người đại diện | HOÀNG MAI ĐÃN |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 11/09/2008 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 11/09/2008 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 21/08/2026 08:28 Cập nhật ngay |
| 4679 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| G4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| 0891 | Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói |
| 2011 | Sản xuất hóa chất cơ bản |
| 2029 | Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 2021 | Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| 0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| 4671 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| 4672 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 0149 | Chăn nuôi khác |
| 4673 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 2100 | Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| 0321 | Nuôi trồng thủy sản biển |
| 1105 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 3540 | Hoạt động trung gian hoặc đại lý điện, khí đốt |
| 7499 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hồ Chí Minh: 469.631 doanh nghiệp, trong đó 182.794 đang hoạt động.
Có tổng cộng 1 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
8 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
2.223 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua