| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN TMDT HC |
| Tên tiếng Anh | TMDT HC JOINT STOCK COMPANY |
| Địa chỉ | Thôn Tam Kiệt, Xã Kiến Thụy, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam |
| Người đại diện | NGÔ VĂN HUÂN |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 05/08/2026 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 05/08/2026 |
| Cập nhật dữ liệu | 05/08/2026 18:43 Cập nhật ngay |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 1820 | Sao chép bản ghi các loại |
| 2219 | Sản xuất sản phẩm khác từ cao su |
| 1312 | Sản xuất vải dệt thoi |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| 2030 | Sản xuất sợi nhân tạo |
| 1420 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú |
| 1512 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm |
| 3240 | Sản xuất đồ chơi, trò chơi |
| 1313 | Hoàn thiện sản phẩm dệt |
| 1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| 1520 | Sản xuất giày, dép |
| 1393 | Sản xuất thảm, chăn, đệm |
| 1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| 1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 1399 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 1811 | In ấn |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 4740 | Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| 9510 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy tính, thiết bị thông tin và truyền thông |
| 9521 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng |
| 2790 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| 2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
| 5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| 5520 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày khác |
| 1105 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng |
| 1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 1430 | Sản xuất trang phục đan móc |
| 4763 | Bán lẻ trò chơi, đồ chơi |
| 4671 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| 3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| 4679 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| 6821 | Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản |
| 6829 | Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng |
| 3315 | Sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| 4642 | Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ nội thất tương tự trong gia đình, văn phòng, cửa hàng; thảm, đệm và thiết bị chiếu sáng |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hải Phòng: 52.357 doanh nghiệp, trong đó 22.748 đang hoạt động.
Có tổng cộng 10 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
2 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
382 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua