| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG SỐ 3 HẢI PHÒNG |
| Tên viết tắt | HACO3 |
| Tên tiếng Anh | HAIPHONG CONSTRUCTION JOINT STOCK CORPORATION NO3 |
| Tên giao dịch | HACO3 |
| Địa chỉ | Tầng 3 toà nhà Htower II số 195 Văn Cao, Phường Gia Viên, TP Hải Phòng, Việt Nam. |
| Người đại diện | Phạm Kỳ Hưng |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 25/12/2002 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 09/01/2003 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 12/08/2026 14:11 Cập nhật ngay |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| C25110 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F43110 | Phá dỡ |
| F43120 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F43210 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F43290 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| G46331 | Bán buôn đồ uống có cồn |
| G46332 | Bán buôn đồ uống không có cồn |
| G46340 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| G47191 | Bán lẻ trong siêu thị, trung tâm thương mại |
| G47230 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| G47240 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| I56101 | Nhà hàng, quán ăn, hàng ăn uống |
| L68100 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| N79110 | Đại lý du lịch |
| N79120 | Điều hành tua du lịch |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| N82990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| P8511 | Giáo dục nhà trẻ |
| P8512 | Giáo dục mẫu giáo |
| P85510 | Giáo dục thể thao và giải trí |
| Q8620 | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa |
| R93120 | Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao |
| N82300 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| P85520 | Giáo dục văn hoá nghệ thuật |
| P85590 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| S96100 | Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao) |
| S96310 | Cắt tóc, làm đầu, gội đầu |
| S96330 | Hoạt động dịch vụ phục vụ hôn lễ |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hải Phòng: 52.357 doanh nghiệp, trong đó 22.748 đang hoạt động.
Có tổng cộng 3 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
14 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
382 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua