| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH GIA PHÚC NTH |
| Tên tiếng Anh | GIA PHUC NTH COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Thôn Đông Anh, Xã Đông Anh, Thành phố Hà Nội, Việt Nam |
| Người đại diện | NGUYỄN THỊ HẰNG |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 24/08/2026 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 24/08/2026 |
| Cập nhật dữ liệu | 24/08/2026 19:10 Cập nhật ngay |
| 4673 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 0710 | Khai thác quặng sắt |
| 4672 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 7911 | Đại lý lữ hành |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 2391 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| 2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| 2399 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 2011 | Sản xuất hóa chất cơ bản |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| 2790 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| 2822 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| 2815 | Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung |
| 3101 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng gỗ |
| 3102 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng kim loại |
| 3109 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng vật liệu khác |
| 2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| 2819 | Sản xuất máy thông dụng khác |
| 3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| 3313 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học |
| 3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 9522 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị, đồ dùng gia đình |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| 7729 | Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác |
| 7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| 4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| 8512 | Giáo dục mẫu giáo |
| 8569 | Hoạt động hỗ trợ giáo dục khác |
| 8521 | Giáo dục tiểu học |
| 8531 | Đào tạo sơ cấp |
| 8532 | Đào tạo trung cấp |
| 8533 | Đào tạo cao đẳng |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| 5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương |
| 5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| 8511 | Giáo dục nhà trẻ |
| 2720 | Sản xuất pin và ắc quy |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 2731 | Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 2732 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 2733 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại |
| 0220 | Khai thác gỗ |
| 2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
| 0230 | Khai thác, thu nhặt lâm sản trừ gỗ |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| 4679 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Có tổng cộng 1.010 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
15 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
1.840 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua