| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ DỮ LIỆU AIDAS |
| Tên viết tắt | AIDAS .,JSC |
| Tên tiếng Anh | AIDAS Data Technology Joint Stock Company |
| Địa chỉ | Phòng 2109, Tầng 21, Tòa nhà Văn phòng - Dịch vụ - Công cộng (Khu C), số 136 Đường Hồ Tùng Mậu,, Phường Phú Diễn, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | VŨ TUẤN NAM |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 31/12/2025 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 31/12/2025 |
| Cập nhật dữ liệu | 26/05/2026 14:13 Cập nhật ngay |
| 6310 | Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các hoạt động liên quan |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 4740 | Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông |
| 5920 | Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc |
| 6220 | Tư vấn máy tính và quản lý cơ sở hạ tầng máy tính |
| 7310 | Quảng cáo |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 6290 | Hoạt động dịch vụ máy tính và công nghệ thông tin khác |
| 5829 | Xuất bản phần mềm khác |
| 2790 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 6390 | Hoạt động cổng tìm kiếm web và các dịch vụ thông tin khác |
| 3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| 9112 | Hoạt động lưu trữ |
| 5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 6219 | Lập trình máy tính khác |
| 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác |
| 6492 | Hoạt động tài trợ thương mại quốc tế |
| 9521 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng |
| 2620 | Sản xuất máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính |
| 9529 | Sửa chữa, bảo dưỡng xe đạp, đồng hồ, đồ dùng cá nhân và gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 7821 | Cung ứng lao động tạm thời |
| 8210 | Hoạt động hành chính và hỗ trợ văn phòng |
| 7822 | Cung ứng nguồn nhân lực khác |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| 7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| 8220 | Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi |
| 6190 | Hoạt động viễn thông khác |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Có tổng cộng 5 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
35 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
2.386 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua