| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN QHN VIỆT NAM |
| Tên viết tắt | QHN JSC |
| Tên tiếng Anh | QHN VIETNAM JOINT STOCK COMPANY |
| Địa chỉ | 80 ngõ 2 Đại Từ, Phường Định Công, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | LÊ TIẾN TRUNG |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 05/12/2025 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 05/12/2025 |
| Cập nhật dữ liệu | 15/06/2026 18:26 Cập nhật ngay |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng |
| 3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| 2651 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển |
| 2660 | Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 3313 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học |
| 4679 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4671 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| 4673 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 7911 | Đại lý lữ hành |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 8569 | Hoạt động hỗ trợ giáo dục khác |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5223 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải hàng không |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| 2817 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính) |
| 8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
| 8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| 3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Có tổng cộng 16 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
29 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
1.840 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua