| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN KIDZONE ADVENTURES |
| Tên viết tắt | KIDZONE ADVENTURES |
| Tên tiếng Anh | KIDZONE ADVENTURES JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | KIDZONE ADVENTURES |
| Địa chỉ | 610 Đường Láng, Phường Láng, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | ĐỖ ĐỨC THỌ |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 11/04/2024 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 11/04/2024 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 05/08/2026 10:36 Cập nhật ngay |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 7310 | Quảng cáo |
| 1512 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm |
| 4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| 3240 | Sản xuất đồ chơi, trò chơi |
| 4721 | Bán lẻ lương thực |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống |
| 4763 | Bán lẻ trò chơi, đồ chơi |
| 4774 | Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 1520 | Sản xuất giày, dép |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| 4782 | Bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| 4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác |
| 2817 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính) |
| 4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 1430 | Sản xuất trang phục đan móc |
| 1811 | In ấn |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói |
| 4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4783 | Bán lẻ mô tô, xe máy, phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 9311 | Hoạt động của các cơ sở thể thao |
| 4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 1420 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú |
| 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Có tổng cộng 12 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
32 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
2.473 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua