| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ CÔNG NGHỆ DAP |
| Tên viết tắt | DAP TI JSC |
| Tên tiếng Anh | DAP TECHNOLOGY INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | DAP TI JSC |
| Địa chỉ | 8-TM1D-6, Khu đô thị Nam đường vành đai 3 (giai đoạn 1), Phường Định Công, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | NGUYỄN CHÍ THỨC |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 19/12/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 19/12/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/03 |
| Cập nhật dữ liệu | 07/08/2026 01:45 Cập nhật ngay |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| B0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| B0520 | Khai thác và thu gom than non |
| B0721 | Khai thác quặng uranium và quặng thorium |
| B0893 | Khai thác muối |
| C1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| C2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| C2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| C2391 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| C2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| C2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| C2399 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu |
| C2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| M7010 | Hoạt động của trụ sở văn phòng |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Có tổng cộng 17 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
29 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
1.840 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua