| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN BAGI VIỆT NAM |
| Tên viết tắt | BAGI VIET NAM JOINT STOCK COMPANY |
| Tên tiếng Anh | BAGI VIET NAM JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | BAGI VIET NAM JOINT STOCK COMPANY |
| Địa chỉ | Lô B2, BT8, KĐTM Hạ Đình, Phường Thanh Liệt, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Thị Lan Hương |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 05/04/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 05/04/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 10/06/2026 22:24 Cập nhật ngay |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống. |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| C2023 | Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| G4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| P8532 | Đào tạo trung cấp |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| C1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| G4721 | Bán lẻ lương thực |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| C1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| G4724 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| N7740 | Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| M7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| G4723 | Bán lẻ đồ uống |
| C1077 | Sản xuất cà phê |
| P8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| C1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| G4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| C1076 | Sản xuất chè |
| G4774 | Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng |
| G4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| C1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| P8531 | Đào tạo sơ cấp |
| G4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác |
| C1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| P8533 | Đào tạo cao đẳng |
| C1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Có tổng cộng 257 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
41 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
2.473 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua