| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH MANGROVE SYSTEM |
| Tên viết tắt | MANGROVE SYSTEM CO., LTD |
| Địa chỉ | Tầng 11, Tòa nhà Việt Á, số 9 Duy Tân, Phường Cầu Giấy, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Thị Oanh |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 12/12/2022 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 12/12/2022 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 27/05/2026 16:23 Cập nhật ngay |
| M7214 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp. |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| G4723 | Bán lẻ đồ uống |
| M7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| C2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| A0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| C2819 | Sản xuất máy thông dụng khác |
| M7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| A0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| C2816 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| K6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| A0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| A0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| C2620 | Sản xuất máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính |
| C2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm |
| C2651 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| A0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| A0321 | Nuôi trồng thủy sản biển |
| C2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| C2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| C2814 | Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| M7310 | Quảng cáo |
| P8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| A0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| A0311 | Khai thác thủy sản biển |
| C1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Có tổng cộng 482 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
85 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
2.386 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua