| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH TẬP ĐOÀN EUES |
| Tên viết tắt | EUES GROUP CO., LTD |
| Tên tiếng Anh | EUES GROUP COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | EUES GROUP CO., LTD |
| Địa chỉ | Sảnh S1.06 Tầng 1, TTTM Vinhomes Smart City Tây Mỗ, Phường Tây Mỗ(Hết hiệu lực), TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | Phạm Thị Mai Trang |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 16/03/2022 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 16/03/2022 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 16/06/2026 16:26 Cập nhật ngay |
| M7020 | Hoạt động tư vấn quản lý. |
| P8521 | Giáo dục tiểu học |
| P8522 | Giáo dục trung học cơ sở |
| C1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| A0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa |
| H5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| D3512 | Sản xuất điện từ nguồn năng lượng tái tạo |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| N7810 | Hoạt động của các trung tâm giới thiệu việc làm |
| H4940 | Vận tải đường ống |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| P8511 | Giáo dục nhà trẻ |
| P8531 | Đào tạo sơ cấp |
| P8543 | Đào tạo tiến sỹ |
| C1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| C1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| C1104 | Sản xuất mạch nha ủ men bia |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| J5911 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, video và chương trình truyền hình |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| P8523 | Giáo dục trung học phổ thông |
| C1102 | Sản xuất rượu vang |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| K6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| P8532 | Đào tạo trung cấp |
| P8542 | Đào tạo thạc sỹ |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| A0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| C1101 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| F4311 | Phá dỡ |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| M7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| P8512 | Giáo dục mẫu giáo |
| P8533 | Đào tạo cao đẳng |
| C1430 | Sản xuất trang phục đan móc |
| C1811 | In ấn |
| A0144 | Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai |
| P8541 | Đào tạo đại học |
| J6190 | Hoạt động viễn thông khác |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| D3511 | Sản xuất điện từ nguồn năng lượng không tái tạo |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| M7310 | Quảng cáo |
| P8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Có tổng cộng 5 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
34 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
2.386 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua