CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN Y TẾ BẢO AN V-EAGLES

Mã số thuế 0108843710
Trạng thái NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh
Tên tiếng Việt CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN Y TẾ BẢO AN V-EAGLES
Tên viết tắt BAO AN V-EAGLES MEDICAL GROUP., JSC
Tên tiếng Anh BAO AN V-EAGLES MEDICAL GROUP JOINT STOCK COMPANY
Tên giao dịch BAO AN V-EAGLES MEDICAL GROUP., JSC
Địa chỉ Số 90 Đặng Huy Trứ, Phường Thuận Hóa, TP Huế, Việt Nam.
Người đại diện Nguyễn Chiến Kha
Ngày cấp GCN ĐKKD 26/07/2019
Ngày bắt đầu hoạt động 26/07/2019
Kết thúc năm tài chính 31/12
Cập nhật dữ liệu 17/06/2026 13:55 Cập nhật ngay
Hưởng ứng chiến dịch "Làm sạch mã số thuế"
Đánh giá rủi ro pháp lý

CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN Y TẾ BẢO AN V-EAGLES đang ở trạng thái NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.

  • Dựa trên quy định xử phạt hiện hành
  • Hoàn toàn miễn phí & bảo mật
  • Kèm lộ trình giải thể / khôi phục đúng luật
Tính tiền phạt dự kiến Kết quả trong 1 phút

Ngành nghề kinh doanh

J6201 Lập trình máy vi tính
A0111 Trồng lúa
A0112 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác
A0113 Trồng cây lấy củ có chất bột
A0114 Trồng cây mía
A0115 Trồng cây thuốc lá, thuốc lào
A0116 Trồng cây lấy sợi
A0117 Trồng cây có hạt chứa dầu
A0118 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa
A0119 Trồng cây hàng năm khác
A0121 Trồng cây ăn quả
A0122 Trồng cây lấy quả chứa dầu
A0128 Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm
A0141 Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò
A0142 Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa
A0144 Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai
A0145 Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn
A0149 Chăn nuôi khác
A0150 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
A0161 Hoạt động dịch vụ trồng trọt
A0162 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
A0163 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
A0164 Xử lý hạt giống để nhân giống
A0170 Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan
A0311 Khai thác thủy sản biển
A0312 Khai thác thủy sản nội địa
A0321 Nuôi trồng thủy sản biển
A0322 Nuôi trồng thủy sản nội địa
B0610 Khai thác dầu thô
B0620 Khai thác khí đốt tự nhiên
C1030 Chế biến và bảo quản rau quả
C1040 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật
C1050 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa
C1061 Xay xát và sản xuất bột thô
C1071 Sản xuất các loại bánh từ bột
C1072 Sản xuất đường
C1073 Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo
C1074 Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự
C1075 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
C1076 Sản xuất chè
C1077 Sản xuất cà phê
C1079 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
C1080 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản
C1311 Sản xuất sợi
C1312 Sản xuất vải dệt thoi
C1313 Hoàn thiện sản phẩm dệt
C1391 Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác
C1392 Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục)
C1393 Sản xuất thảm, chăn, đệm
C1399 Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu
C1410 Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
C1430 Sản xuất trang phục đan móc
C1511 Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú
C1512 Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm
C1520 Sản xuất giày, dép
C1610 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
C1621 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
C1622 Sản xuất đồ gỗ xây dựng
C1623 Sản xuất bao bì bằng gỗ
C1629 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
C1701 Sản xuất bột giấy, giấy và bìa
C1702 Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa
C1709 Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu
C1811 In ấn
C1812 Dịch vụ liên quan đến in
C1820 Sao chép bản ghi các loại
C1910 Sản xuất than cốc
C1920 Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế; sản xuất sản phẩm nhiên liệu hóa thạch
C2023 Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
C2029 Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu
C2100 Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu
C2219 Sản xuất sản phẩm khác từ cao su
C2220 Sản xuất sản phẩm từ plastic
C2310 Sản xuất thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinh
C2391 Sản xuất sản phẩm chịu lửa
C2392 Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét
C2393 Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác
C2591 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
C2592 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
C2593 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng
C2599 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
C2620 Sản xuất máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính
C2630 Sản xuất thiết bị truyền thông
C2640 Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng
C2670 Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học
C2680 Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học
C2710 Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện
C2731 Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học
C2732 Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác
C2814 Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động
C2817 Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính)
C3211 Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan
C3212 Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan
C3312 Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị
C3313 Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học
C3314 Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện
E3600 Khai thác, xử lý và cung cấp nước
E3700 Thoát nước và xử lý nước thải
E3811 Thu gom rác thải không độc hại
E3812 Thu gom rác thải độc hại
E3821 Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại
E3822 Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại
E3830 Tái chế phế liệu
F4101 Xây dựng nhà để ở
F4102 Xây dựng nhà không để ở
F4211 Xây dựng công trình đường sắt
F4212 Xây dựng công trình đường bộ
F4221 Xây dựng công trình điện
F4222 Xây dựng công trình cấp, thoát nước
F4223 Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
F4291 Xây dựng công trình thủy
F4292 Xây dựng công trình khai khoáng
F4293 Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
F4299 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
F4311 Phá dỡ
F4312 Chuẩn bị mặt bằng
F4321 Lắp đặt hệ thống điện
F4322 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
F4329 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
F4330 Hoàn thiện công trình xây dựng
F4390 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
G4610 Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
G4620 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
G4631 Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ
G4632 Bán buôn thực phẩm
G4641 Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
G4649 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
G4651 Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
G4652 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
G4659 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
G4662 Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
G4690 Bán buôn tổng hợp
G4711 Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn
G4719 Bán lẻ tổng hợp khác
G4721 Bán lẻ lương thực
G4730 Bán lẻ nhiên liệu động cơ
G4751 Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác
G4753 Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn
G4759 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu
G4761 Bán lẻ sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm
G4763 Bán lẻ trò chơi, đồ chơi
G4772 Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh
G4773 Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ)
H4911 Vận tải hành khách đường sắt
H4912 Vận tải hàng hóa đường sắt
H4921 Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành
H4922 Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh
H4929 Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác
H4931 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
H4932 Vận tải hành khách đường bộ khác
H4933 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
H5011 Vận tải hành khách ven biển và viễn dương
H5012 Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương
H5021 Vận tải hành khách đường thủy nội địa
H5022 Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa
H5210 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
H5221 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt
H5224 Bốc xếp hàng hóa
H5225 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
H5229 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
H5320 Chuyển phát
I5510 Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự
I5590 Cơ sở lưu trú khác
I5610 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
I5621 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng
I5629 Dịch vụ ăn uống khác
I5630 Dịch vụ phục vụ đồ uống
J5913 Hoạt động phát hành phim điện ảnh, video và chương trình truyền hình
J5914 Hoạt động chiếu phim
J5920 Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc
K6619 Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu
L6810 Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
M7010 Hoạt động của trụ sở văn phòng
M7020 Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác
M7110 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
M7211 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên
M7212 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ
M7310 Quảng cáo
M7320 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
M7410 Hoạt động thiết kế chuyên dụng
M7420 Hoạt động nhiếp ảnh
N7710 Cho thuê xe có động cơ
N7730 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
N7911 Đại lý lữ hành
N7912 Điều hành tua du lịch
N7990 Hoạt động liên quan đến du lịch khác
N8121 Vệ sinh chung nhà cửa
N8130 Dịch vụ cảnh quan
N8230 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
N8299 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
P8511 Giáo dục nhà trẻ
P8512 Giáo dục mẫu giáo
P8521 Giáo dục tiểu học
P8522 Giáo dục trung học cơ sở
P8523 Giáo dục trung học phổ thông
P8531 Đào tạo sơ cấp
P8532 Đào tạo trung cấp
P8533 Đào tạo cao đẳng
P8541 Đào tạo đại học
P8542 Đào tạo thạc sỹ
P8543 Đào tạo tiến sỹ
P8551 Giáo dục thể thao và giải trí
P8552 Giáo dục văn hóa nghệ thuật
P8559 Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Q8610 Hoạt động của các bệnh viện, trạm y tế
Q8620 Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
Q8710 Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng
Q8720 Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người khuyết tật trí tuệ, thần kinh, tâm thần và người nghiện
Q8730 Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người có công, người già và người khuyết tật không có khả năng tự chăm sóc
S9521 Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng
S9524 Sửa chữa, bảo dưỡng giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự

Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN Y TẾ BẢO AN V-EAGLES

Xuất hóa đơn cho CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN Y TẾ BẢO AN V-EAGLES cần ghi thông tin gì?
Ba trường bắt buộc trên hóa đơn gồm tên đơn vị CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN Y TẾ BẢO AN V-EAGLES, mã số thuế 0108843710 và địa chỉ Số 90 Đặng Huy Trứ, Phường Thuận Hóa, TP Huế, Việt Nam.. Nên đối chiếu lại trạng thái mã số thuế ngay trước khi xuất hóa đơn, vì hóa đơn lập cho đơn vị đang ở trạng thái không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký có nguy cơ bị loại khi quyết toán.
Ai là người đại diện của CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN Y TẾ BẢO AN V-EAGLES?
Người đại diện của CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN Y TẾ BẢO AN V-EAGLES là Nguyễn Chiến Kha theo thông tin đăng ký thuế gắn với mã số thuế 0108843710.
CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN Y TẾ BẢO AN V-EAGLES còn hoạt động không?
Mã số thuế 0108843710 của CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN Y TẾ BẢO AN V-EAGLES đang ở trạng thái NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh theo dữ liệu đồng bộ gần nhất (17/06/2026). Danh mục trạng thái mã số thuế được quy định tại Phụ lục I Thông tư 90/2026/TT-BTC.
Mã số thuế của CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN Y TẾ BẢO AN V-EAGLES là bao nhiêu?
CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN Y TẾ BẢO AN V-EAGLES có mã số thuế 0108843710, được cấp ngày 26/07/2019. Đây là dãy số dùng để nhận diện đơn vị này trên hóa đơn, chứng từ và trong mọi thủ tục hành chính về thuế theo Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025.
CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN Y TẾ BẢO AN V-EAGLES còn có tên gọi nào khác?
Ngoài tên đầy đủ, CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN Y TẾ BẢO AN V-EAGLES còn đăng ký tên BAO AN V-EAGLES MEDICAL GROUP JOINT STOCK COMPANY. Khi tra cứu, bạn có thể dùng tên này hoặc mã số thuế 0108843710 đều cho ra cùng một kết quả.

Thống kê doanh nghiệp tại Phường Thuận Hoá

1.804 Tổng doanh nghiệp
706 Đang hoạt động
1.082 Ngừng / tạm ngừng
3 Mới trong 90 ngày

Toàn Thành phố Huế: 9.861 doanh nghiệp, trong đó 4.142 đang hoạt động.

Ngành nghề phổ biến

Bán Buôn Và Bán Lẻ; Sửa Chữa Ô Tô, Mô Tô, Xe Máy Và Xe Có Động Cơ Khác 393
Dịch Vụ Lưu Trú Và Ăn Uống 305
Xây Dựng 208
Hoạt Động Chuyên Môn, Khoa Học Và Công Nghệ 148
Công Nghiệp Chế Biến, Chế Tạo 134
Hoạt Động Hành Chính Và Dịch Vụ Hỗ Trợ 96

Theo loại hình

Công ty TNHH 666
Công ty TNHH MTV 424
Doanh nghiệp tư nhân 280
Công ty cổ phần 261
Cơ quan nhà nước khác 33
Trung tâm (sự nghiệp / dịch vụ) 29

Theo tình trạng

NNT đã được cấp MST 705
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST 654
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký 231
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST 114
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh 83
NNT chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký 16

Doanh nghiệp mới tại Phường Thuận Hoá

3 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua

CÔNG TY TNHH MTV PHÒNG KHÁM NỘI KHOA HOÀNG VIẾT THẮNG

Mã số thuế: 3301764276
198 Điện Biên Phủ, Phường Thuận Hóa, TP Huế, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH LIGHT HOUSING HƯƠNG SƠ

Mã số thuế: 3301763988
Tầng 3, Toà nhà 28 Lý Thường Kiệt, Phường Thuận Hóa, TP Huế, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH TOP ONE HUẾ

Mã số thuế: 3301763875
14 Phạm Ngũ Lão, Phường Thuận Hóa, TP Huế, Việt Nam.

Xem toàn bộ doanh nghiệp tại Phường Thuận Hoá

Doanh nghiệp mới tại Thành phố Huế

31 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua

CÔNG TY TNHH KHO VẬN AN HÒA

Mã số thuế: 3301764861
Lô CN 30, Khu C, KCN Phong Điền, Phường Phong Điền, TP Huế, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG TÚ PHƯƠNG TP

Mã số thuế: 3301764808
Tổ 1, Phường Thủy Xuân, TP Huế, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH THÀNH NIÊN 68

Mã số thuế: 3301764854
TDP Bắc - Triều - Vịnh, Phường Phong Thái, TP Huế, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH TM & DV VẬN TẢI AN LỘC PHÁT

Mã số thuế: 3301764653
2/108 Trưng Nữ Vương, Phường Phú Bài, TP Huế, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH XÂY NHÀ TRỌN GÓI HC HOME HUẾ

Mã số thuế: 3301764572
Cầu Phú Bài, TDP 8B, Phường Phú Bài, TP Huế, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH MTV DỊCH VỤ VẬN TẢI QUANG MẠNH PHÁT

Mã số thuế: 3301764477
TDP Bồ Điền, Phường Phong Thái, TP Huế, Việt Nam.

Xem toàn bộ doanh nghiệp tại Thành phố Huế

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ