| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH QUẢN LÝ VÀ THƯƠNG MẠI TQ |
| Tên viết tắt | TQ MANAGEMENT AND TRADING COMPANY LIMITED |
| Tên tiếng Anh | TQ MANAGEMENT AND TRADING COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | TQ MANAGEMENT AND TRADING COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Xóm Bãi, Thôn Dư Xá Thượng, Xã Hòa Xá, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | Trịnh Thị Hào |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 15/01/2018 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 15/01/2018 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 08/06/2026 16:25 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH QUẢN LÝ VÀ THƯƠNG MẠI TQ đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| L68200 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất |
| C1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| C18110 | In ấn |
| C18120 | Dịch vụ liên quan đến in |
| C33110 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| C33120 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| C33130 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học |
| C33140 | Sửa chữa thiết bị điện |
| C33150 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| C33190 | Sửa chữa thiết bị khác |
| C33200 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| E36000 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| E38110 | Thu gom rác thải không độc hại |
| E3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| E38210 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại |
| E3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| E39000 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F43110 | Phá dỡ |
| F43120 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F43210 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F43290 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| F43300 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| F43900 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| G45200 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác |
| G45420 | Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G46510 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| G46520 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| G47420 | Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| H5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| I56290 | Dịch vụ ăn uống khác |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| J6190 | Hoạt động viễn thông khác |
| K66190 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| K66290 | Hoạt động hỗ trợ khác cho bảo hiểm và bảo hiểm xã hội |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| M73100 | Quảng cáo |
| M74100 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| N81210 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| N81300 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| N82110 | Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp |
| N82300 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| P8511 | Giáo dục nhà trẻ |
| P8512 | Giáo dục mẫu giáo |
| P8531 | Đào tạo sơ cấp |
| P8532 | Đào tạo trung cấp |
| R93210 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề |
| R93290 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Có tổng cộng 4 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
1.594 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua