| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHIỆP WELDCOM |
| Tên viết tắt | WELDCOM INDUSTRY ., JSC |
| Tên tiếng Anh | WELDCOM INDUSTRY JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | WELDCOM INDUSTRY ., JSC |
| Địa chỉ | Số 285A Ngô Gia Tự, Phường Việt Hưng, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | HỒ HỒNG THIÊN |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 11/03/2005 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 11/03/2005 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/03 |
| Cập nhật dữ liệu | 15/08/2026 16:04 Cập nhật ngay |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác |
| 2822 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại |
| 2790 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| 7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 7310 | Quảng cáo |
| 6219 | Lập trình máy tính khác |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| 3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| 3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 4740 | Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông |
| 4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| 4679 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| 5829 | Xuất bản phần mềm khác |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| 0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 2011 | Sản xuất hóa chất cơ bản |
| 2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Có tổng cộng 2 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
43 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
2.386 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua