| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN BA SAO |
| Tên viết tắt | THREE STAR .,JSC |
| Tên tiếng Anh | THREE STAR JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | THREE STAR .,JSC |
| Địa chỉ | Số 98 ngõ 72 đường Nguyễn Trãi, Phường Thanh Xuân, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | ĐINH THANH HÒA |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 09/12/2004 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 09/12/2004 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 31/08/2026 08:09 Cập nhật ngay |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 7310 | Quảng cáo |
| 1811 | In ấn |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| 2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| 2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| 3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng |
| 2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| 4783 | Bán lẻ mô tô, xe máy, phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4782 | Bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 2611 | Sản xuất pin mặt trời, tấm pin mặt trời và bộ biến tần quang điện |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 2619 | Sản xuất linh kiện điện tử khác |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 9531 | Sửa chữa, bảo dưỡng ô tô và xe có động cơ khác |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| 4740 | Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông |
| 5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| 4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| 7911 | Đại lý lữ hành |
| 2620 | Sản xuất máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính |
| 4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4671 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Có tổng cộng 1 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
47 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
1.594 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua