Mã bưu chính Đặc khu Cồn Cỏ, Tỉnh Quảng Trị

48956
Mã bưu chính · mã bưu điện · zip code

Đặc khu Cồn Cỏ, Tỉnh Quảng Trị có mã bưu chính (mã bưu điện, zip code) là 48956. Theo Điều 5 Thông tư 07/2017/TT-BTTTT, hai ký tự đầu 48 xác định Tỉnh Quảng Trị, ba đến bốn ký tự đầu xác định địa bàn cấp huyện trước đây, còn đủ năm ký tự xác định chính đơn vị này.

Thông tin đơn vị hành chính Đặc khu Cồn Cỏ

Mã bưu chính48956
Tên đơn vịĐặc khu Cồn Cỏ
Loại đơn vịĐặc khu
Tỉnh, thành phốTỉnh Quảng Trị(dải mã 47-48)
Căn cứ sắp xếp1680/NQ-UBTVQH15
Hiệu lực từ30/06/2025

Cách ghi địa chỉ Đặc khu Cồn Cỏ kèm mã bưu chính

  • Bưu gửi trong nước: Số nhà, tên đường, Đặc khu Cồn Cỏ, Tỉnh Quảng Trị, 48956, Việt Nam
  • Biểu mẫu quốc tế hỏi ZIP / Postal code: điền 48956, trường State / Province điền Tỉnh Quảng Trị, Country điền Vietnam.
  • Từ năm 2025 địa chỉ không còn ghi cấp quận, huyện — ghi thẳng phường/xã rồi tới tỉnh, thành phố.
Mã bưu chính Đặc khu Cồn Cỏ, Tỉnh Quảng Trị là bao nhiêu?
Mã bưu chính (zip code) của Đặc khu Cồn Cỏ, Tỉnh Quảng Trị là 48956.
Ghi địa chỉ Đặc khu Cồn Cỏ kèm mã bưu chính như thế nào?
Ghi theo thứ tự: số nhà, tên đường, Đặc khu Cồn Cỏ, Tỉnh Quảng Trị, 48956, Việt Nam. Mã bưu chính đặt sau tên tỉnh, thành phố.

Câu hỏi thường gặp

Mã bưu chính Đặc khu Cồn Cỏ, Tỉnh Quảng Trị là bao nhiêu?
Mã bưu chính (zip code) của Đặc khu Cồn Cỏ, Tỉnh Quảng Trị là 48956.
Ghi địa chỉ Đặc khu Cồn Cỏ kèm mã bưu chính như thế nào?
Ghi theo thứ tự: số nhà, tên đường, Đặc khu Cồn Cỏ, Tỉnh Quảng Trị, 48956, Việt Nam. Mã bưu chính đặt sau tên tỉnh, thành phố.

Mã bưu chính các phường, xã lân cận

Các đơn vị dưới đây cùng thuộc Tỉnh Quảng Trị .

Căn cứ pháp lý và nguồn dữ liệu

Mã bưu chính Đặc khu Cồn Cỏ, Tỉnh Quảng Trị là bao nhiêu?
Mã bưu chính (zip code) của Đặc khu Cồn Cỏ, Tỉnh Quảng Trị là 48956.
Ghi địa chỉ Đặc khu Cồn Cỏ kèm mã bưu chính như thế nào?
Ghi theo thứ tự: số nhà, tên đường, Đặc khu Cồn Cỏ, Tỉnh Quảng Trị, 48956, Việt Nam. Mã bưu chính đặt sau tên tỉnh, thành phố.

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ