Phí trước bạ J-PAN WAVES JP bao nhiêu?

11.203.704
đồng — giá tính lệ phí trước bạ

Giá tính lệ phí trước bạ của J-PAN WAVES JP11.203.704 đồng theo Bảng giá tính lệ phí trước bạ ô tô, xe máy. Đây là giá do cơ quan nhà nước ban hành để tính lệ phí trước bạ (khoản 3 Điều 7 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ), không phải giá bán của hãng hay đại lý.

Xe máy49,6 cm³Sản xuất, lắp ráp trong nước

Lịch sử điều chỉnh giá tính lệ phí trước bạ

Mỗi lần Bộ Tài chính hoặc Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh ban hành bảng giá điều chỉnh, bổ sung thì mẫu xe này được nêu lại một mức giá. Bảng dưới liệt kê đầy đủ theo thứ tự hiệu lực.

Hiệu lựcVăn bảnPhạm vi áp dụngGiá tính LPTB (đồng)Thay đổi
30/01/2026471/QĐ-UBNDĐà Nẵng9.200.000
18/04/202641/2026/QĐ-UBNDCà Mau11.203.704

Giá theo bảng giá của tỉnh (hiện hành)

  • Đà Nẵng: 9.200.000 đồng — 471/QĐ-UBND, hiệu lực 30/01/2026.
  • Cà Mau: 11.203.704 đồng — 41/2026/QĐ-UBND, hiệu lực 18/04/2026.

Lệ phí trước bạ J-PAN WAVES JP phải nộp theo từng tỉnh

Tính trên giá 11.203.704 đồng, nộp lần đầu, theo mức thu tại Điều 8 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ.

Tỉnh, thành phốMức thuLệ phí trước bạ (đồng)Căn cứ
Hà Nội2%224.074 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
TP. Hồ Chí Minh2%224.074 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Hải Phòng2%224.074 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Đà Nẵng2%224.074 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Cần Thơ2%224.074 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Huế2%224.074 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Lai Châu2%224.074 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Điện Biên2%224.074 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Sơn La2%224.074 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Lào Cai2%224.074 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Thái Nguyên2%224.074 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Lạng Sơn2%224.074Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND tỉnh Lạng Sơn
Quảng Ninh2%224.074 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Bắc Ninh2%224.074 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Phú Thọ2%224.074 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Tuyên Quang2%224.074Nghị quyết 15/2026/NQ-HĐND tỉnh Tuyên Quang
Cao Bằng2%224.074 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Hưng Yên2%224.074 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Ninh Bình2%224.074 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Thanh Hóa2%224.074 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Nghệ An2%224.074 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Hà Tĩnh2%224.074 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Quảng Trị2%224.074 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Quảng Ngãi2%224.074 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Gia Lai2%224.074 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Khánh Hòa2%224.074 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Đắk Lắk2%224.074 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Lâm Đồng2%224.074 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Đồng Nai2%224.074 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Tây Ninh2%224.074 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Vĩnh Long2%224.074 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Đồng Tháp2%224.074 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
An Giang2%224.074 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8
Cà Mau2%224.074 Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8

Nộp từ lần thứ 2 trở đi (xe sang tên): mức thu 1% thống nhất toàn quốc → 112.037 đồng, tính trên nguyên giá. Với xe đã qua sử dụng, giá tính lệ phí là giá trị còn lại theo thời gian sử dụng (khoản 4 Điều 7 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ) nên số thực nộp sẽ thấp hơn.

Câu hỏi thường gặp

Phí trước bạ J-PAN WAVES JP là bao nhiêu?
Giá tính lệ phí trước bạ của J-PAN WAVES JP là 11.203.704 đồng. Xe máy nộp lần đầu mức 2% → lệ phí khoảng 224.074 đồng (khoản 4 Điều 8 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ).
Giá 11.203.704 đồng có phải giá bán J-PAN WAVES JP không?
Không. Đây là giá tính lệ phí trước bạ do cơ quan nhà nước ban hành theo khoản 3 Điều 7 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ, chỉ dùng làm căn cứ tính lệ phí trước bạ. Giá bán tại đại lý là con số khác và không do văn bản này quyết định.
Sang tên J-PAN WAVES JP cũ nộp lệ phí trước bạ bao nhiêu?
Xe máy nộp lệ phí trước bạ từ lần thứ 2 trở đi áp dụng mức thu 1% (khoản 4 Điều 8 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ).
Giá tính lệ phí trước bạ J-PAN WAVES JP đã thay đổi mấy lần?
Mẫu xe này được nêu giá trong 2 quyết định về Bảng giá tính lệ phí trước bạ. Bảng lịch sử bên trên liệt kê từng lần cùng mức giá và văn bản tương ứng.

Lưu ý

  • Số tiền trên là ước tính tham khảo; mức thu chính thức do cơ quan thuế xác định căn cứ loại phương tiện ghi tại Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của cơ quan đăng kiểm.
  • Trang này không đăng giá bán xe. Con số duy nhất ở đây là giá tính lệ phí trước bạ do văn bản quy phạm pháp luật ấn định.
  • Từ 01/01/2026, căn cứ tính lệ phí là Bảng giá tính lệ phí trước bạ do UBND cấp tỉnh ban hành (khoản 8 Điều 1 Nghị định 175/2025/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 10/2022/NĐ-CP).

Mẫu xe J-PAN khác

Mẫu xeDung tíchSố chỗGiá tính LPTB (đồng)
81 J-PAN49,6 cm³9.200.000
CUB8249,6 cm³9.621.817
CUP J-PAN49,6 cm³10.000.000
CUPX J-PAN49,6 cm³11.177.000
J-PAN C5049,6 cm³9.200.000
WAVS JP149,6 cm³10.307.407
RC SIRUS49,6 cm³10.307.407
CUP XS49,6 cm³11.200.000

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ