Giá tính lệ phí trước bạ của GEELY EX5 MAX (E245) là 889.000.000 đồng theo Bảng giá tính lệ phí trước bạ ô tô, xe máy. Đây là giá do cơ quan nhà nước ban hành để tính lệ phí trước bạ (khoản 3 Điều 7 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ), không phải giá bán của hãng hay đại lý.
Bảng giá tách theo kiểu loại xe: cùng tên thương mại nhưng khác dung tích hoặc số chỗ là hai mức giá riêng. Chọn đúng biến thể ghi trên giấy chứng nhận đăng kiểm.
| Kiểu loại | Dung tích | Số chỗ | Xuất xứ | Giá tính LPTB (đồng) |
|---|---|---|---|---|
| EX5 MAX (E245) điện | — | 5 | Nhập khẩu | 889.000.000 |
| EX5 MAX (E245) | 160L | 5 | Nhập khẩu | 889.000.000 |
Mẫu xe này mới xuất hiện trong một quyết định, chưa qua lần điều chỉnh giá nào.
| Hiệu lực | Văn bản | Phạm vi áp dụng | Giá tính LPTB (đồng) | Thay đổi |
|---|---|---|---|---|
| 30/01/2026 | 471/QĐ-UBND | Đà Nẵng | 889.000.000 | — |
| Hiệu lực | Văn bản | Phạm vi áp dụng | Giá tính LPTB (đồng) | Thay đổi |
|---|---|---|---|---|
| 30/01/2026 | 471/QĐ-UBND | Đà Nẵng | 889.000.000 | — |
Tính trên giá 889.000.000 đồng, nộp lần đầu, theo mức thu tại Điều 8 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ. Xe điện chạy pin hưởng mức 0% trên cả nước đến hết 31/12/2030 nên số tiền bằng 0 ở mọi tỉnh.
| Tỉnh, thành phố | Mức thu | Lệ phí trước bạ (đồng) | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| Hà Nội | 0% | 0 | Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8 |
| TP. Hồ Chí Minh | 0% | 0 | Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8 |
| Hải Phòng | 0% | 0 | Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8 |
| Đà Nẵng | 0% | 0 | Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8 |
| Cần Thơ | 0% | 0 | Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8 |
| Huế | 0% | 0 | Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8 |
| Lai Châu | 0% | 0 | Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8 |
| Điện Biên | 0% | 0 | Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8 |
| Sơn La | 0% | 0 | Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8 |
| Lào Cai | 0% | 0 | Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8 |
| Thái Nguyên | 0% | 0 | Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8 |
| Lạng Sơn | 0% | 0 | Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND tỉnh Lạng Sơn |
| Quảng Ninh | 0% | 0 | Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8 |
| Bắc Ninh | 0% | 0 | Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8 |
| Phú Thọ | 0% | 0 | Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8 |
| Tuyên Quang | 0% | 0 | Nghị quyết 15/2026/NQ-HĐND tỉnh Tuyên Quang |
| Cao Bằng | 0% | 0 | Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8 |
| Hưng Yên | 0% | 0 | Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8 |
| Ninh Bình | 0% | 0 | Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8 |
| Thanh Hóa | 0% | 0 | Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8 |
| Nghệ An | 0% | 0 | Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8 |
| Hà Tĩnh | 0% | 0 | Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8 |
| Quảng Trị | 0% | 0 | Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8 |
| Quảng Ngãi | 0% | 0 | Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8 |
| Gia Lai | 0% | 0 | Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8 |
| Khánh Hòa | 0% | 0 | Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8 |
| Đắk Lắk | 0% | 0 | Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8 |
| Lâm Đồng | 0% | 0 | Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8 |
| Đồng Nai | 0% | 0 | Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8 |
| Tây Ninh | 0% | 0 | Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8 |
| Vĩnh Long | 0% | 0 | Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8 |
| Đồng Tháp | 0% | 0 | Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8 |
| An Giang | 0% | 0 | Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8 |
| Cà Mau | 0% | 0 | Mức chung — điểm a khoản 5 Điều 8 |
Nộp từ lần thứ 2 trở đi (xe sang tên): mức thu 2% thống nhất toàn quốc → 17.780.000 đồng, tính trên nguyên giá. Với xe đã qua sử dụng, giá tính lệ phí là giá trị còn lại theo thời gian sử dụng (khoản 4 Điều 7 Nghị định 10/2022/NĐ-CP quy định về lệ phí trước bạ) nên số thực nộp sẽ thấp hơn.
| Mẫu xe | Dung tích | Số chỗ | Giá tính LPTB (đồng) |
|---|---|---|---|
| EX5 PRO - E243 | 160L | 5 | 839.000.000 |
| EX5 PRO - E245 | — | 5 | 839.000.000 |
| MONJARO PREMIUM (KX11-A3) | 2L | 5 | 1.149.000.000 |
| COOLRAY FLAGSHIP (SX11-LV) | 1,5L | 5 | 628.000.000 |
| MONJARO FLAGSHIP (KX11-A3) | 2L | 5 | 1.199.000.000 |
| COOLRAY PREMIUM (SX11-LV) | 1,5L | 5 | 578.000.000 |
| COOLRAY PREMIUM (SX 11-LV) | 1,5L | 5 | 578.000.000 |
| COOLRAY STANDARD (SX11-LV) | 1,5L | 5 | 538.000.000 |