Định mức DB.09002 — Kiểm tra chiều dày bảo vệ và đường kính cốt thép — Đường kính cốt thép nằm trong cấu kiện BTCT tại hiện trường (dầm hoặc cột BTCT)

Phụ lục VLoại DBĐơn vị tính: 1 chỉ tiêu6 dòng hao phí

Định mức DB.09002 quy định hao phí cho 1 chỉ tiêu kiểm tra chiều dày bảo vệ và đường kính cốt thép (Đường kính cốt thép nằm trong cấu kiện BTCT tại hiện trường (dầm hoặc cột BTCT)): 1,08 kwh điện năng, 2,5 công nhân công nhóm 4, 0,27 ca máy mài 2,7kw.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 chỉ tiêu theo mã DB.09002 cần: 108 kwh điện năng; 250 công nhân công nhóm 4; 27 ca máy mài 2,7kw; 108 ca máy đo chiều dày lớp bê tông bảo vệ và đo đường kính cốt thép.

Thuộc nhóm công tác DB.09000 — Thí Nghiệm Kiểm Tra Chiều Dày Lớp Bê Tông Bảo Vệ Và Đường Kính Cốt Thép.

Bảng hao phí định mức DB.09002

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1 chỉ tiêu
Vật liệu
Điện năngkwh1,08
Vật liệu khác%2
Nhân công
Nhân công nhóm 4công2,5
Máy thi công
Máy mài 2,7kWca0,27
Máy đo chiều dày lớp bê tông bảo vệ và đo đường kính cốt thépca1,08
Máy khác%5

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1 chỉ tiêu
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng DB.090

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã DB.09002 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
DB.09002Đường kính cốt thép nằm trong cấu kiện BTCT tại hiện trường (dầm hoặc cột BTCT)mã đang xem
DB.09001Chiều dày lớp bê tông bảo vệ cốt thép tại hiện trường cho một dầm hoặc một cột BTCT -20,0%

Xem nguyên bảng DB.090 dạng ma trận như bản in →

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ, khảo sát hiện trường;

- Chuẩn bị mặt bằng, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi Máy thi công;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Cơ sở pháp lý

  • DB.09002 thuộc Phụ lục V — Thí Nghiệm Chuyên Ngành Xây Dựng.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Thí nghiệm cấu kiện, kết cấu và công trình xây dựng.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức DB.09002

Mã định mức DB.09002 áp dụng cho công tác gì?
Định mức DB.09002 quy định hao phí cho 1 chỉ tiêu kiểm tra chiều dày bảo vệ và đường kính cốt thép (Đường kính cốt thép nằm trong cấu kiện BTCT tại hiện trường (dầm hoặc cột BTCT)): 1,08 kwh điện năng, 2,5 công nhân công nhóm 4, 0,27 ca máy mài 2,7kw.
Định mức DB.09002 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã DB.09002 được lập cho 1 chỉ tiêu. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 chỉ tiêu theo mã DB.09002 cần: 108 kwh điện năng; 250 công nhân công nhóm 4; 27 ca máy mài 2,7kw; 108 ca máy đo chiều dày lớp bê tông bảo vệ và đo đường kính cốt thép.
Mã DB.09002 khác gì các mã cùng bảng DB.090?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Đường kính cốt thép nằm trong cấu kiện BTCT tại hiện trường (dầm hoặc cột BTCT)"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã DB.09001 thấp hơn 20%.
Thành phần công việc của định mức DB.09002 gồm những gì?
Thành phần công việc: - Nhận nhiệm vụ, khảo sát hiện trường; - Chuẩn bị mặt bằng, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm; - Tiến hành thí nghiệm theo quy trình; - Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm; - Thu dọn, lau chùi Máy thi công; - Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.
Định mức DB.09002 được quy định ở văn bản nào?
Mã DB.09002 thuộc Phụ lục V — Thí Nghiệm Chuyên Ngành Xây Dựng, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ