Định mức CC.21350 — Độ sâu hố khoan từ 0m đến 100m — Cấp đất đá XI -XII

Phụ lục ILoại CCĐơn vị tính: 1 m khoan14 dòng hao phí

Định mức CC.21350 quy định hao phí cho 1 m khoan độ sâu hố khoan từ 0m đến 100m (Cấp đất đá XI -XII): 0,072 cái mũi khoan kim cương, 0,024 bộ bộ mở rộng kim cương, 0,054 m cần khoan.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 m khoan theo mã CC.21350 cần: 7,2 cái mũi khoan kim cương; 2,4 bộ bộ mở rộng kim cương; 5,4 m cần khoan; 1,8 bộ đầu nối cần.

Thuộc nhóm công tác CC.21300 — Độ Sâu Hố Khoan Từ 0M Đến 100M.

Bảng hao phí định mức CC.21350

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1 m khoan
Vật liệu
Mũi khoan kim cươngcái0,072
Bộ mở rộng kim cươngbộ0,024
Cần khoanm0,054
Đầu nối cầnbộ0,018
Ống chốngm0,02
Đầu nối ống chốngcái0,007
Ống mẫu đơnm0,04
Ống mẫu képcái0,002
Hộp nhựa đựng mẫucái0,5
Gỗ nhóm Vm30,0035
Vật liệu khác%10
Nhân công
Nhân công nhóm 3công5,41
Máy thi công
Máy khoan XY-1A hoặc loại tương tựca0,56
Máy khác%2

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1 m khoan
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng CC.213

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã CC.21350 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
CC.21350Cấp đất đá XI -XIImã đang xem
CC.21310Cấp đất đá I-III -64,3%
CC.21320Cấp đất đá IV-VI -46,6%
CC.21330Cấp đất đá VII -VIII -24,3%
CC.21340Cấp đất đá IX - X -25,3%

Xem nguyên bảng CC.213 dạng ma trận như bản in →

Cơ sở pháp lý

  • CC.21350 thuộc Phụ lục I — Định Mức Dự Toán Khảo Sát Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác khoan.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức CC.21350

Mã định mức CC.21350 áp dụng cho công tác gì?
Định mức CC.21350 quy định hao phí cho 1 m khoan độ sâu hố khoan từ 0m đến 100m (Cấp đất đá XI -XII): 0,072 cái mũi khoan kim cương, 0,024 bộ bộ mở rộng kim cương, 0,054 m cần khoan.
Định mức CC.21350 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã CC.21350 được lập cho 1 m khoan. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 m khoan theo mã CC.21350 cần: 7,2 cái mũi khoan kim cương; 2,4 bộ bộ mở rộng kim cương; 5,4 m cần khoan; 1,8 bộ đầu nối cần.
Mã CC.21350 khác gì các mã cùng bảng CC.213?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Cấp đất đá XI -XII"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã CC.21310 thấp hơn 64.3%, mã CC.21320 thấp hơn 46.6%, mã CC.21330 thấp hơn 24.3%.
Định mức CC.21350 được quy định ở văn bản nào?
Mã CC.21350 thuộc Phụ lục I — Định Mức Dự Toán Khảo Sát Xây Dựng Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ