Định mức BD.28108 — Nối ống bằng phương pháp hàn — Đường kính ống (mm ) 273

Phụ lục IIILoại BDĐơn vị tính: 1m ống10 dòng hao phí

Định mức BD.28108 quy định hao phí cho 1m ống nối ống bằng phương pháp hàn (Đường kính ống (mm ) 273): 1,005 m ống, 0,336 kg que hàn, 0,016 chai ô xy.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m ống theo mã BD.28108 cần: 100,5 m ống; 33,6 kg que hàn; 1,6 chai ô xy; 3,2 kg khí gas.

Thuộc nhóm công tác BD.28100 — Kết Cấu Giếng - Nối Ống Bằng Phương Pháp Hàn.

Bảng hao phí định mức BD.28108

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1m ống
Vật liệu
Ốngm1,005
Que hànkg0,336
Ô xychai0,016
Khí gaskg0,032
Sắt trònkg0,360
Vật liệu khác%3
Nhân công
Nhân công nhóm 3công0,33
Máy thi công
Máy khoan giếngca0,084
Máy hàn 23 kWca0,084
Máy khác%5

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1m ống
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng BD.281

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã BD.28108 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
BD.28108Đường kính ống (mm ) 273mã đang xem
BD.28101Đường kính ống (mm ) 89 -34,1%
BD.28102Đường kính ống (mm ) 108 -33,3%
BD.28103Đường kính ống (mm ) 127 -27,7%
BD.28104Đường kính ống (mm ) 146 -24,9%
BD.28105Đường kính ống (mm ) 168 -21,3%
BD.28106Đường kính ống (mm ) 194 -18,1%
BD.28107Đường kính ống (mm ) 219 -6,4%
BD.28109Đường kính ống (mm ) 325 +14,5%
BD.28110Đường kính ống (mm ) 350 +17,7%
BD.28111Đường kính ống (mm ) 377 +29,7%
BD.28112Đường kính ống (mm ) 426 +47,4%
BD.28113Đường kính ống (mm ) 450 +50,2%
BD.28114Đường kính ống (mm ) 477 +50,6%
BD.28115Đường kính ống (mm ) 529 +62,4%
BD.28116Đường kính ống (mm ) 630 +81,3%
BD.28117Đường kính ống (mm ) 720 +97,0%
BD.28118Đường kính ống (mm ) 820 +117,5%

Xem nguyên bảng BD.281 dạng ma trận như bản in →

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu. Lắp đặt hệ thống giá đỡ, căn chỉnh ống, hàn - nối ống, hạ ống đến độ sâu thiết kế theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30 m. Thu dọn hiện trường.

Tiếp theo

Cơ sở pháp lý

  • BD.28108 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác khác.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức BD.28108

Mã định mức BD.28108 áp dụng cho công tác gì?
Định mức BD.28108 quy định hao phí cho 1m ống nối ống bằng phương pháp hàn (Đường kính ống (mm ) 273): 1,005 m ống, 0,336 kg que hàn, 0,016 chai ô xy.
Định mức BD.28108 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã BD.28108 được lập cho 1m ống. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m ống theo mã BD.28108 cần: 100,5 m ống; 33,6 kg que hàn; 1,6 chai ô xy; 3,2 kg khí gas.
Mã BD.28108 khác gì các mã cùng bảng BD.281?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Đường kính ống (mm ) 273"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã BD.28101 thấp hơn 34.1%, mã BD.28102 thấp hơn 33.3%, mã BD.28103 thấp hơn 27.7%.
Thành phần công việc của định mức BD.28108 gồm những gì?
Thành phần công việc: Chuẩn bị mặt bằng, vật liệu. Lắp đặt hệ thống giá đỡ, căn chỉnh ống, hàn - nối ống, hạ ống đến độ sâu thiết kế theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30 m. Thu dọn hiện trường. Tiếp theo
Định mức BD.28108 được quy định ở văn bản nào?
Mã BD.28108 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ