Định mức BB.75406 — Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng măng sông — kính côn, cút (mm) 50

Phụ lục IIILoại BBĐơn vị tính: cái5 dòng hao phí

Định mức BB.75406 quy định hao phí cho cái lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng măng sông (kính côn, cút (mm) 50): 1 cái côn, cút nhựa pvc, 0,007 kg cồn rửa, 0,018 kg nhựa dán.

Thi công khối lượng gấp 100 lần cái theo mã BB.75406 cần: 100 cái côn, cút nhựa pvc; 0,7 kg cồn rửa; 1,8 kg nhựa dán; 9 công nhân công nhóm 3.

Thuộc nhóm công tác BB.75400 — Lắp Đặt Côn, Cút Nhựa Pvc Nối Bằng Măng Sông.

Bảng hao phí định mức BB.75406

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /cái
Vật liệu
Côn, cút nhựa PVCcái1
Cồn rửakg0,007
Nhựa dánkg0,018
Vật liệu khác%0,1
Nhân công
Nhân công nhóm 3công0,09

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× cái
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng BB.754

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã BB.75406 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
BB.75406kính côn, cút (mm) 50mã đang xem
BB.75401Đường kính côn, cút (mm) 15 -55,6%
BB.75402Đường kính côn, cút (mm) 20 -44,4%
BB.75403Đường kính côn, cút (mm) 25 -33,3%
BB.75404Đường 32 -22,2%
BB.75405kính côn, cút (mm) 40 -11,1%
BB.75407Đường kính côn, cút (mm) 67 +33,3%
BB.75408Đường kính côn, cút (mm) 76 +55,6%
BB.75409Đường kính côn, cút (mm) 89 +77,8%
BB.75410Đường kính côn, cút (mm) 100 +100,0%

Xem nguyên bảng BB.754 dạng ma trận như bản in →

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Vận chuyển côn, cút đến vị trí lắp đặt, đo và lấy dấu, lau chùi, quét keo, lắp chỉnh nối phụ tùng với ống.

Tiếp theo

Cơ sở pháp lý

  • BB.75406 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt các loại ống và phụ tùng.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức BB.75406

Mã định mức BB.75406 áp dụng cho công tác gì?
Định mức BB.75406 quy định hao phí cho cái lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng măng sông (kính côn, cút (mm) 50): 1 cái côn, cút nhựa pvc, 0,007 kg cồn rửa, 0,018 kg nhựa dán.
Định mức BB.75406 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã BB.75406 được lập cho cái. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần cái theo mã BB.75406 cần: 100 cái côn, cút nhựa pvc; 0,7 kg cồn rửa; 1,8 kg nhựa dán; 9 công nhân công nhóm 3.
Mã BB.75406 khác gì các mã cùng bảng BB.754?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "kính côn, cút (mm) 50"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã BB.75401 thấp hơn 55.6%, mã BB.75402 thấp hơn 44.4%, mã BB.75403 thấp hơn 33.3%.
Thành phần công việc của định mức BB.75406 gồm những gì?
Thành phần công việc: Vận chuyển côn, cút đến vị trí lắp đặt, đo và lấy dấu, lau chùi, quét keo, lắp chỉnh nối phụ tùng với ống. Tiếp theo
Định mức BB.75406 được quy định ở văn bản nào?
Mã BB.75406 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ