Định mức BB.73308 — Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm bằng măng sông — Đường kính côn, cút (mm) 76

Phụ lục IIILoại BBĐơn vị tính: cái3 dòng hao phí

Định mức BB.73308 quy định hao phí cho cái lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm bằng măng sông (Đường kính côn, cút (mm) 76): 1 cái côn, cút, 0,21 công nhân công nhóm 3.

Thi công khối lượng gấp 100 lần cái theo mã BB.73308 cần: 100 cái côn, cút; 21 công nhân công nhóm 3.

Thuộc nhóm công tác BB.73300 — Lắp Đặt Côn Cút Thép Tráng Kẽm Bằng Măng Sông.

Bảng hao phí định mức BB.73308

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /cái
Vật liệu
Côn, cútcái1
Vật liệu khác%0,1
Nhân công
Nhân công nhóm 3công0,21

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× cái
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng BB.733

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã BB.73308 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
BB.73308Đường kính côn, cút (mm) 76mã đang xem
BB.73301Đường kính côn, cút (mm) 15 -66,7%
BB.73302Đường kính côn, cút (mm) 20 -47,6%
BB.73303Đường kính côn, cút (mm) 25 -42,9%
BB.73304Đường kính côn, cút (mm) 32 -33,3%
BB.73305Đường kính côn, cút (mm) 40 -23,8%
BB.73306Đường kính côn, cút (mm) 50 -19,0%
BB.73307Đường kính côn, cút (mm) 67 -9,5%
BB.73309Đường kính côn, cút (mm) 89 +4,8%
BB.73310Đường kính côn, cút (mm) 100 +9,5%

Xem nguyên bảng BB.733 dạng ma trận như bản in →

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Vận chuyển côn cút đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, lau chùi, lắp và chỉnh ống, lắp giá đỡ.

Tiếp theo

Cơ sở pháp lý

  • BB.73308 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt các loại ống và phụ tùng.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức BB.73308

Mã định mức BB.73308 áp dụng cho công tác gì?
Định mức BB.73308 quy định hao phí cho cái lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm bằng măng sông (Đường kính côn, cút (mm) 76): 1 cái côn, cút, 0,21 công nhân công nhóm 3.
Định mức BB.73308 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã BB.73308 được lập cho cái. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần cái theo mã BB.73308 cần: 100 cái côn, cút; 21 công nhân công nhóm 3.
Mã BB.73308 khác gì các mã cùng bảng BB.733?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Đường kính côn, cút (mm) 76"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã BB.73301 thấp hơn 66.7%, mã BB.73302 thấp hơn 47.6%, mã BB.73303 thấp hơn 42.9%.
Thành phần công việc của định mức BB.73308 gồm những gì?
Thành phần công việc: Vận chuyển côn cút đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, lau chùi, lắp và chỉnh ống, lắp giá đỡ. Tiếp theo
Định mức BB.73308 được quy định ở văn bản nào?
Mã BB.73308 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ