Định mức BB.71103 quy định hao phí cho cái lắp đặt côn, cút bê tông nối bằng gioăng cao su (Đường kính (mm) ≤ 600): 1 cái côn, cút bê tông, 2 cái gioăng cao su, 0,25 công nhân công nhóm 3.
Thi công khối lượng gấp 100 lần cái theo mã BB.71103 cần: 100 cái côn, cút bê tông; 200 cái gioăng cao su; 25 công nhân công nhóm 3; 2 ca cần cẩu 6 t.
Thuộc nhóm công tác BB.71100 — Lắp Đặt Côn, Cút Bê Tông Nối Bằng Gioăng Cao Su.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /cái |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Côn, cút bê tông | cái | 1 |
| Gioăng cao su | cái | 2 |
| Vật liệu khác | % | 3 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,25 |
| Máy thi công | ||
| Cần cẩu 6 t | ca | 0,02 |
| Máy khác | % | 1 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã BB.71103 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| BB.71103 | Đường kính (mm) ≤ 600 | mã đang xem |
| BB.71101 | Đường kính (mm) 200 | -22,2% |
| BB.71102 | Đường kính (mm) 300 | +7,4% |
| BB.71104 | Đường kính (mm) ≤ 1000 | +72,2% |
| BB.71105 | Đường kính (mm) ≤ 1250 | +95,9% |
| BB.71106 | Đường kính (mm) ≤ 1800 | +184,8% |
| BB.71107 | Đường kính (mm) ≤ 2250 | +292,2% |
| BB.71108 | Đường kính (mm) ≤ 3000 | +421,9% |
Thành phần công việc:
Vận chuyển phụ tùng đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, lau chùi ống và phụ tùng, lắp chỉnh gioăng, nối ống với phụ tùng.