Định mức BB.51001 — Lắp đặt ống đồng bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2 m — Đường kính ống (mm) 6,4

Phụ lục IIILoại BBĐơn vị tính: 100m7 dòng hao phí

Định mức BB.51001 quy định hao phí cho 100m lắp đặt ống đồng bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2 m (Đường kính ống (mm) 6,4): 100,5 m ống đồng, 0,065 kg que hàn đồng, 0,003 chai ô xy.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m theo mã BB.51001 cần: 10.050 m ống đồng; 6,5 kg que hàn đồng; 0,3 chai ô xy; 0,6 kg khí gas.

Thuộc nhóm công tác BB.51000 — Lắp Đặt Ống Đồng Bằng Phương Pháp Hàn-Đoạn Ống Dài 2 M.

Bảng hao phí định mức BB.51001

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /100m
Vật liệu
Ống đồngm100,5
Que hàn đồngkg0,065
Ô xychai0,003
Khí gaskg0,006
Thuốc hànkg0,004
Vật liệu khác%0,01
Nhân công
Nhân công nhóm 3công13,50

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 100m
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng BB.510

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã BB.51001 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
BB.51001Đường kính ống (mm) 6,4mã đang xem
BB.51002Đường kính ống (mm) 9,5 +17,8%
BB.51003Đường kính ống (mm) 12,7 +24,0%
BB.51004Đường kính ống (mm) 15,9 +36,2%
BB.51005Đường kính ống (mm) 19,1 +64,4%
BB.51006Đường kính ống (mm) 22,2 +70,9%
BB.51007Đường kính ống (mm) 25,4 +76,1%
BB.51008Đường kính ống (mm) 28,6 +79,0%
BB.51009Đường kính ống (mm) 31,8 +83,1%
BB.51010Đường kính ống (mm) 34,9 +86,4%
BB.51011Đường kính ống (mm) 38,1 +98,7%
BB.51012Đường kính ống (mm) 41,3 +101,6%
BB.51013Đường kính ống (mm) 54 +110,9%
BB.51014Đường kính ống (mm) 66,7 +124,7%

Xem nguyên bảng BB.510 dạng ma trận như bản in →

Thành phần công việc

Thành phần công việc :

Vận chuyển ống đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt ống, lau chùi ống, lắp chỉnh ống, hàn nối ống, lắp giá đỡ ống.

Cơ sở pháp lý

  • BB.51001 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt các loại ống và phụ tùng.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức BB.51001

Mã định mức BB.51001 áp dụng cho công tác gì?
Định mức BB.51001 quy định hao phí cho 100m lắp đặt ống đồng bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2 m (Đường kính ống (mm) 6,4): 100,5 m ống đồng, 0,065 kg que hàn đồng, 0,003 chai ô xy.
Định mức BB.51001 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã BB.51001 được lập cho 100m. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m theo mã BB.51001 cần: 10.050 m ống đồng; 6,5 kg que hàn đồng; 0,3 chai ô xy; 0,6 kg khí gas.
Mã BB.51001 khác gì các mã cùng bảng BB.510?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Đường kính ống (mm) 6,4"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã BB.51002 cao hơn 17.8%, mã BB.51003 cao hơn 24%, mã BB.51004 cao hơn 36.2%.
Thành phần công việc của định mức BB.51001 gồm những gì?
Thành phần công việc : Vận chuyển ống đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt ống, lau chùi ống, lắp chỉnh ống, hàn nối ống, lắp giá đỡ ống.
Định mức BB.51001 được quy định ở văn bản nào?
Mã BB.51001 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ