Định mức BB.32012 quy định hao phí cho 100m lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m (Đường kính (mm) 150): 100,5 m ống thép không rỉ, 2,8 kg que hàn không rỉ, 44,49 công nhân công nhóm 3.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m theo mã BB.32012 cần: 10.050 m ống thép không rỉ; 280 kg que hàn không rỉ; 4.449 công nhân công nhóm 3; 70 ca máy hàn 23 kw.
Thuộc nhóm công tác BB.32000 — Lắp Đặt Ống Thép Không Rỉ Bằng Phương Pháp Hàn - Đoạn Ống Dài 6 M.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /100m |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Ống thép không rỉ | m | 100,5 |
| Que hàn không rỉ | kg | 2,80 |
| Vật liệu khác | % | 0,01 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 44,49 |
| Máy thi công | ||
| Máy hàn 23 kW | ca | 0,70 |
| Máy khác | % | 5 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã BB.32012 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| BB.32012 | Đường kính (mm) 150 | mã đang xem |
| BB.32001 | Đường kính (mm) 15 | -76,6% |
| BB.32002 | Đường kính (mm) 20 | -67,2% |
| BB.32003 | Đường kính (mm) 25 | -59,0% |
| BB.32004 | Đường kính (mm) 32 | -53,9% |
| BB.32005 | Đường kính (mm) 40 | -47,5% |
| BB.32006 | Đường kính (mm) 50 | -44,6% |
| BB.32007 | Đường kính (mm) 60 | -39,7% |
| BB.32008 | Đường kính (mm) 75 | -39,0% |
| BB.32009 | Đường kính (mm) 80 | -35,1% |
| BB.32010 | Đường kính (mm) 100 | -25,1% |
| BB.32011 | Đường kính (mm) 125 | -11,9% |
| BB.32013 | Đường kính (mm) 200 | +5,5% |
| BB.32014 | Đường kính (mm) 250 | +32,6% |
| BB.32015 | Đường kính (mm) 300 | -8,8% |
| BB.32016 | Đường kính (mm) 350 | -3,0% |
Thành phần công việc:
Vận chuyển ống đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt ống, tẩy vát mép, vệ sinh ống, lắp chỉnh ống, hàn, mài ống đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, lắp giá đỡ ống.
Tiếp theo
Tiếp theo