Định mức BB.31002 — Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m — Đường kính (mm) 20

Phụ lục IIILoại BBĐơn vị tính: 100m6 dòng hao phí

Định mức BB.31002 quy định hao phí cho 100m lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m (Đường kính (mm) 20): 100,5 m ống thép, 0,38 kg que hàn, 18,94 công nhân công nhóm 3.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m theo mã BB.31002 cần: 10.050 m ống thép; 38 kg que hàn; 1.894 công nhân công nhóm 3; 15 ca máy hàn 23 kw.

Thuộc nhóm công tác BB.31000 — Lắp Đặt Ống Thép Đen Bằng Phương Pháp Hàn - Đoạn Ống Dài 6M.

Bảng hao phí định mức BB.31002

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /100m
Vật liệu
Ống thépm100,5
Que hànkg0,38
Vật liệu khác%0,01
Nhân công
Nhân công nhóm 3công18,94
Máy thi công
Máy hàn 23 kWca0,15
Máy khác%5

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 100m
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng BB.310

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã BB.31002 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
BB.31002Đường kính (mm) 20mã đang xem
BB.31001Đường kính (mm) 15 -11,8%
BB.31003Đường kính (mm) 25 +11,7%
BB.31004Đường kính (mm) 32 +18,0%
BB.31005Đường kính (mm) 40 +34,9%
BB.31006Đường kính (mm) 50 +39,5%
BB.31007Đường kính (mm) 60 +54,7%
BB.31008Đường kính (mm) 75 +55,2%
BB.31009Đường kính (mm) 80 +67,2%
BB.31010Đường kính (mm) 100 +88,8%
BB.31011Đường kính (mm) 125 +109,3%
BB.31012Đường kính (mm) 150 +129,6%
BB.31013Đường kính (mm) 200 +187,7%
BB.31014Đường kính (mm) 250 +231,2%
BB.31015Đường kính (mm) 300 +138,7%
BB.31016Đường kính (mm) 350 +169,5%

Xem nguyên bảng BB.310 dạng ma trận như bản in →

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Vận chuyển và rải ống đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt ống, vệ sinh ống, lắp và chỉnh ống, hàn, mài ống đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, lắp giá đỡ ống.

Cơ sở pháp lý

  • BB.31002 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt các loại ống và phụ tùng.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức BB.31002

Mã định mức BB.31002 áp dụng cho công tác gì?
Định mức BB.31002 quy định hao phí cho 100m lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m (Đường kính (mm) 20): 100,5 m ống thép, 0,38 kg que hàn, 18,94 công nhân công nhóm 3.
Định mức BB.31002 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã BB.31002 được lập cho 100m. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 100m theo mã BB.31002 cần: 10.050 m ống thép; 38 kg que hàn; 1.894 công nhân công nhóm 3; 15 ca máy hàn 23 kw.
Mã BB.31002 khác gì các mã cùng bảng BB.310?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Đường kính (mm) 20"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã BB.31001 thấp hơn 11.8%, mã BB.31003 cao hơn 11.7%, mã BB.31004 cao hơn 18%.
Thành phần công việc của định mức BB.31002 gồm những gì?
Thành phần công việc: Vận chuyển và rải ống đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt ống, vệ sinh ống, lắp và chỉnh ống, hàn, mài ống đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, lắp giá đỡ ống.
Định mức BB.31002 được quy định ở văn bản nào?
Mã BB.31002 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ