Bảng định mức CC.218 — Độ sâu hố khoan từ 0m đến 100m

Phụ lục ILoại CCĐơn vị tính: 1 m khoan5 mã hiệu

Bảng CC.218 gồm 5 mã hiệu ứng với 5 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 m khoan. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức CC.218

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
CC.21810Cấp đất đá I-IIICC.21820Cấp đất đá IV-VICC.21830Cấp đất đá VII -VIIICC.21840Cấp đất đá IX - XCC.21850Cấp đất đá XI -XII
Vật liệu
Ống nước ϕ 50m0,040,040,040,040,04
Vật liệu khác%1010101010
Nhân công
Nhân công nhóm 3công0,771,051,41,421,72
Máy thi công
Máy bơm 25CVca0,130,290,480,540,65

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng CC.218

Cơ sở pháp lý

  • Bảng CC.218 thuộc Phụ lục I — Định Mức Dự Toán Khảo Sát Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác khoan.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ