CC.21610
Bảng CC.216 gồm 5 mã hiệu ứng với 5 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 m khoan. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| CC.21610Cấp đất đá I-III | CC.21620Cấp đất đá IV-VI | CC.21630Cấp đất đá VII -VIII | CC.21640Cấp đất đá IX - X | CC.21650Cấp đất đá XI -XII | ||
| Vật liệu | ||||||
| Ống nước ϕ50 | m | 0,04 | 0,04 | 0,04 | 0,04 | 0,04 |
| Vật liệu khác | % | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 |
| Nhân công | ||||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,70 | 0,95 | 1,23 | 1,30 | 1,68 |
| Máy thi công | ||||||
| Máy bơm 25CV | ca | 0,11 | 0,22 | 0,36 | 0,41 | 0,49 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.