BB.82401
Bảng BB.824 gồm 6 mã hiệu ứng với 6 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho cái. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| BB.82401Kích thước cửa (mm) 150x150 | BB.82402Kích thước cửa (mm) 200x200 | BB.82403Kích thước cửa (mm) 100x200 | BB.82404Kích thước cửa (mm) 200x300 | BB.82405Kích thước cửa (mm) 200x400 | BB.82406Kích thước cửa (mm) 200x600 | ||
| Vật liệu | |||||||
| Cửa gió đơn | cái | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 |
| Đinh vít | cái | 6 | 8 | 6 | 10 | 12 | 16 |
| Gioăng cao su tấm | m2 | 0,0099 | 0,013 | 0,0099 | 0,013 | 0,019 | 0,025 |
| Nhân công | |||||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,09 | 0,10 | 0,09 | 0,11 | 0,15 | 0,19 |
| Máy thi công | |||||||
| Máy khoan bê tông cầm tay 0,75 kW | ca | 0,072 | 0,096 | 0,072 | 0,0144 | 0,018 | 0,025 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc
Vận chuyển cửa đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, lắp chỉnh theo yêu cầu kỹ thuật.