Bảng BA.380 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 bộ. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||
|---|---|---|---|---|
| BA.38001Đèn cầu | BA.38002Đèn nấm | BA.38003Đèn chiếu sáng thảm cỏ | ||
| Nhân công | ||||
| Nhân công nhóm 3 | bộ | 1,00 | 1,00 | 1,00 |
| Máy thi công | ||||
| Máy thi công | công | 0,13 | 0,20 | 0,39 |
| Xe nâng 12m | ca | 0,15 | 0,15 | — |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ vật tư;
- Lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuật;
- Kiểm tra hoàn thiện;
- Vệ sinh, hoàn thiện mặt bằng.