BA.21101
Bảng BA.211 gồm 5 mã hiệu ứng với 5 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 cột. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| BA.21101Cột bê tông chiều cao cột (m) ≤ 10 | BA.21102Cột bê tông chiều cao cột (m) > 10 | BA.21103Cột thép, cột gang chiều cao cột (m) ≤ 8 | BA.21104Cột thép, cột gang chiều cao cột (m) ≤ 10 | BA.21105Cột thép, cột gang chiều cao cột (m) ≤ 12 | ||
| Vật liệu | ||||||
| Cột đèn | cột | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
| Nhân công | ||||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 2,93 | 3,25 | 1,95 | 2,93 | 3,25 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
- Cảnh giới, đảm bảo an toàn thi công;
- Chuẩn bị mặt bằng, vận chuyển vật tư đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 500m;
- Lắp tời, dựng tó, đóng cọc thế;
- Dựng cột và căn chỉnh, cố định cột;
- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.