BA.18501
Bảng BA.185 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho cái. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| BA.18501Lắp công tơ vào bảng đã có sẵn 1 pha | BA.18502Lắp công tơ vào bảng đã có sẵn 3 pha | BA.18503Lắp công tơ vào bảng và lắp bảng vào tường 1 pha | BA.18504Lắp công tơ vào bảng và lắp bảng vào tường 3pha | ||
| Vật liệu | |||||
| Công tơ | cái | 1 | 1 | 1 | 1 |
| Vật liệu khác | % | 2 | 2 | 2 | 1 |
| Bảng gỗ | cái | — | — | 1 | 1 |
| Nhân công | |||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,14 | 0,16 | 0,19 | 0,27 |
| Máy thi công | |||||
| Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW | ca | 0,150 | 0,150 | 0,150 | 0,150 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Kiểm tra tình trạng của công tơ điện, vệ sinh, lắp vào bảng, đấu dây hoàn chỉnh, kiểm tra và bàn giao.