BA.18301
Bảng BA.183 gồm 6 mã hiệu ứng với 6 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho cái. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| BA.18301Cường độ dòng điện (Ampe) ≤ 10 | BA.18302Cường độ dòng điện (Ampe) ≤ 50 | BA.18303Cường độ dòng điện (Ampe) ≤ 100 | BA.18304Cường độ dòng điện (Ampe) ≤ 150 | BA.18305Cường độ dòng điện (Ampe) ≤ 200 | BA.18306Cường độ dòng điện (Ampe) >200 | ||
| Vật liệu | |||||||
| Aptomat | cái | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 |
| Vật liệu khác | % | 4 | 2 | 1 | 1 | 1 | 0,5 |
| Nhân công | |||||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,18 | 0,30 | 0,42 | 0,51 | 0,90 | 1,20 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.