BA.18101
Bảng BA.181 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho cái. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| BA.18101Loại đồng hồ Vol kế | BA.18102Loại đồng hồ Ampe kế | BA.18103Loại đồng hồ Oát kế Công tơ | BA.18104Loại đồng hồ Rơ le | ||
| Vật liệu | |||||
| Đồng hồ | cái | 1 | 1 | 1 | 1 |
| Vật liệu khác | % | 1 | 1 | 1 | 2 |
| Nhân công | |||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,11 | 0,12 | 0,15 | 0,22 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Kiểm tra, vệ sinh đồng hồ và phụ kiện, lắp đặt vào vị trí, đấu dây hoàn chỉnh đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, kiểm tra và bàn giao.