BA.15201
Bảng BA.152 gồm 5 mã hiệu ứng với 5 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho sứ (hoặc sứ nguyên bộ). Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| BA.15201Loại sứ sứ các loại | BA.15202Loại sứ sứ tai mèo | BA.15203Loại sứ 2 sứ | BA.15204Loại sứ 3 sứ | BA.15205Loại sứ 4 sứ | ||
| Vật liệu | ||||||
| Ống sứ hạ thế | cái | 1 | 1 | — | — | — |
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 |
| Bộ sứ | bộ | — | — | 1 | 1 | 1 |
| Nhân công | ||||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,05 | 0,06 | 0,22 | 0,31 | 0,44 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vật liệu, lau chùi, tiến hành gắn sứ vào xà, sơn bu lông, kiểm tra và bàn giao.