BA.13310
Bảng BA.133 gồm 7 mã hiệu ứng với 7 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho bộ. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| BA.13310Đèn ống dài 0,6m Loại hộp đèn 1 bóng | BA.13320Đèn ống dài 0,6m Loại hộp đèn 2 bóng | BA.13330Đèn ống dài 0,6m Loại hộp đèn 3 bóng | BA.13310Đèn ống dài 1,2m Loại hộp đèn 1 bóng | BA.13320Đèn ống dài 1,2m Loại hộp đèn 2 bóng | BA.13330Đèn ống dài 1,2m Loại hộp đèn 3 bóng | BA.13340Đèn ống dài 1,2m Loại hộp đèn 4 bóng | ||
| Vật liệu | ||||||||
| Vật liệu khác | % | 2,0 | 1,5 | 1,0 | 1,5 | 1,0 | 0,75 | 0,5 |
| Hộp và bóng đèn 1,2m | bộ | — | — | — | 1 | 1 | 1 | 1 |
| Nhân công | ||||||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,13 | 0,15 | 0,21 | 0,15 | 0,19 | 0,24 | 0, 28 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đo, đánh dấu, khoan bắt vít, lắp hộp đèn, đấu dây, lắp bóng đèn, hoàn thiện công tác lắp đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, kiểm tra và bàn giao.