Bảng BA.131 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho bộ. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| BA.13101Các loại đèn Đèn thường có chụp | BA.13102Các loại đèn Đèn sát trần có chụp | BA.13103Các loại đèn Đèn chống nổ | BA.13104Các loại đèn Lắp đèn chống ẩm | ||
| Vật liệu | |||||
| Đèn | bộ | 1 | 1 | 1 | 1 |
| Chao chụp | bộ | 1 | 1 | 1 | 1 |
| Vật liệu phụ | % | 5 | 5 | 5 | 5 |
| Nhân công | |||||
| Nhân công nhóm | công | 0,10 | 0,12 | 0,17 | 0,15 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.