BA.12110
Bảng BA.121 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho máy. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| BA.12110Loại máy điều hoà Treo tường | BA.12120Loại máy điều hoà Ốp trần | BA.12130Loại máy điều hoà Âm trần | BA.12140Loại máy điều hoà Tủ đứng | ||
| Vật liệu | |||||
| Giá đỡ máy | cái | 1 | 1 | 1 | 1 |
| Ống các loại và dây điện | m | Thiết kế | Thiết kế | Thiết kế | Thiết kế |
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 |
| Nhân công | |||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,78 | 1,01 | 1,31 | 1,72 |
| Máy thi công | |||||
| Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW | ca | 0,30 | 0,33 | 0,36 | 0,40 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.